đi vào
đi vào là một cụm động từ (động từ ghép) trong tiếng Việt, có các nghĩa chính sau:
Di chuyển từ bên ngoài vào bên trong một không gian, khu vực nào đó:
- Hành động di chuyển để đặt chân hoặc xâm nhập vào một địa điểm, khu vực cụ thể.
- Ví dụ: Anh ấy đi vào phòng họp.
Bắt đầu tham gia, gia nhập một lĩnh vực, hoạt động hoặc tình huống:
- Chỉ sự khởi đầu của một quá trình, một công việc hoặc một giai đoạn mới.
- Ví dụ: Cô ấy quyết định đi vào lĩnh vực kinh doanh.
Được chấp nhận, được đưa vào một hệ thống, danh sách hoặc cơ cấu:
- Diễn tả việc một đối tượng (ý tưởng, dữ liệu, quy tắc) trở thành một phần của một tổng thể.
- Ví dụ: Điều khoản này đã đi vào hiệu lực từ tháng trước.
Nghĩa 1 (di chuyển vào không gian):
- Chúng tôi đi vào khu rừng để khám phá. (Chúng tôi di chuyển từ bên ngoài vào bên trong khu rừng.)
- Xe buýt từ từ đi vào bến. (Xe buýt di chuyển từ bên ngoài vào bên trong bến xe.)
Nghĩa 2 (bắt đầu tham gia):
- Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đi vào ngành giáo dục. (Anh ấy bắt đầu làm việc trong lĩnh vực giáo dục.)
- Họ đi vào cuộc đàm phán với tinh thần cởi mở. (Họ bắt đầu tham gia vào quá trình đàm phán.)
Nghĩa 3 (được chấp nhận, có hiệu lực):
- Luật mới đã đi vào cuộc sống từ năm ngoái. (Luật mới đã được áp dụng và ảnh hưởng đến thực tế.)
- Ý tưởng này đi vào tư duy của nhiều người. (Ý tưởng này được nhiều người chấp nhận và ghi nhớ.)
"đi vào chi tiết": phân tích kỹ lưỡng, cụ thể từng phần nhỏ.
- Báo cáo này đi vào chi tiết của từng giai đoạn dự án. (Báo cáo phân tích cụ thể từng bước của dự án.)
"đi vào lòng người": gây ấn tượng sâu sắc, được yêu thích hoặc đồng cảm.
- Bài hát ấy đã đi vào lòng người nghe. (Bài hát ấy được nhiều người yêu thích và nhớ mãi.)
"đi vào quên lãng": dần bị lãng quên, mất đi giá trị hoặc sự chú ý.
- Những ký ức cũ đã đi vào quên lãng. (Những ký ức đó không còn được ai nhắc đến nữa.)
Vào: (giới từ hoặc động từ) chỉ hướng di chuyển hoặc trạng thái bên trong.
- Anh ấy vào nhà. (Anh ấy đi vào bên trong nhà.)
Bước vào: (động từ) di chuyển bằng chân vào một không gian, hoặc bắt đầu một giai đoạn.
- Họ bước vào phòng họp. (Họ đi vào phòng họp bằng bước chân.)
Tham gia: (động từ) trở thành một phần của một hoạt động, tổ chức.
- Cô ấy tham gia câu lạc bộ sách. (Cô ấy trở thành thành viên của câu lạc bộ sách.)
Tiến vào: di chuyển vào một không gian, thường mang tính trang trọng hoặc có mục đích.
- Đoàn quân tiến vào thành phố. (Đoàn quân di chuyển vào thành phố.)
Xâm nhập: vào một nơi nào đó một cách bất hợp pháp hoặc khó khăn.
- Kẻ trộm xâm nhập vào nhà kho. (Kẻ trộm lẻn vào nhà kho.)
Gia nhập: chính thức trở thành thành viên của một tổ chức.
- Anh ấy gia nhập công ty từ tháng trước. (Anh ấy trở thành nhân viên của công ty.)
Đi vào ma trận: rơi vào tình huống phức tạp, khó giải quyết.
- Dự án này đi vào ma trận vì nhiều quy định chồng chéo. (Dự án trở nên rối rắm, khó xử lý.)
Đi vào vết xe đổ: lặp lại sai lầm hoặc con đường thất bại của người trước.
- Nếu không cẩn thận, chúng ta sẽ đi vào vết xe đổ của đối thủ. (Chúng ta sẽ mắc sai lầm giống như đối thủ đã từng.)